even if
/ˈɪf/Liên từ
- Bất kể liệu; bất kể (điều gì đó đang xảy ra hoặc trong trường hợp đó).Regardless of whether; irrespective of (something happening or being the case).I'm going to go for a picnic tomorrow even if it rains all day.Ngày mai tôi sẽ đi dã ngoại ngay cả khi trời mưa cả ngày.
- Mặc dù thực tế là; mặc dù; mặc dù.Despite the fact that; although; even though.She is a leader, even if she has many enemies.Cô ấy là một nhà lãnh đạo, ngay cả khi cô ấy có nhiều kẻ thù.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “even if” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish